ÔN TẬP THI - ĐIỆN THOẠI

PHẦN I - LÝ THUYẾT (10 điểm)
(Khoanh tròn vào 01 đáp án trả lời đúng nhất, mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm, nếu thí sinh
 chọn 02 đáp áp thì không được điểm, gạch chéo để bỏ chọn )

Câu 1:  IC nguồn của điện thoại làm nhiệm vụ gì ? 
   a.   Chia nguồn V.BAT ra thành nhiều mức điện áp khác nhau cấp cho các thành phần khác nhau.
   b.   Ổn định các điện áp ra cấp cho các phụ tải.
   c.   Điều khiển cấp nguồn cho các mạch khi chúng hoạt động, tạm ngắt điện khi không hoạt động.
   d.   Cả ba phương án trên đúng

Câu 2:  Bạn cho biết nhiệm vụ của Vi xử lý (CPU) trong điện thoại di động.
   a.   Ổn định các điện áp cấp cho các bộ phận của máy.
   b.   Thực thi các chương trình phần mềm rồi đưa ra lệnh điều khiển, điều khiển các hoạt động của
         máy
   c.   Thực hiện thu phát tín hiệu.
   d.   Cả ba phương án trên đúng.

Câu 3:  Nhiệm vụ của IC nhớ Flash là gì ?
   a.   Điều khiển các hoạt động của máy.
   b.   Lưu tạm dữ liệu phục vụ trực tiếp cho CPU xử lý.
   c.   Lưu cố định các chương trình phần mềm điều khiển và phần mềm ứng dụng
   d.   Giải mã tín hiệu khi thu, mã hoá tín hiệu khi phát.

Câu 4:  Nhiệm vụ của IC nhớ SRAM là gì ?
   a.   Thực thi các chương trình phần mềm rồi đưa ra lệnh điều khiển các hoạt động của máy.
   b.   Lưu tạm dữ liệu phục vụ trực tiếp cho CPU xử lý
   c.   Lưu cố định các chương trình phần mềm điều khiển và phần mềm ứng dụng.
   d.   Giải mã tín hiệu khi thu, mã hoá tín hiệu khi phát.

Câu 5:  Trong máy Nokia dòng DCT4  điện áp nào sau đây không phải điện áp khởi động.
   a.   VR3.
   b.   VCORE.
   c.   VIO.
   d.   VR7

Câu 6:  Trong máy Nokia dòng WD2  điện áp nào sau đây là điện áp khởi động.
   a.   VR4.
   b.   VCOREA
   c.   VR7.
   d.   Cả ba điện áp trên.

 Câu 7: Các điện áp khởi động của điện thoại có đặc điểm gì ?
   a.   Chúng xuất hiện khi ta bấm công tắc.
   b.   Là các điện áp cấp cho khối điều khiển.
   c.   Chúng sẽ không duy trì nếu CPU không hoạt động.
   d.   Cả ba đặc điểm trên

 Câu 8: Điện áp V.BAT của điện thoại có đặc điểm gì ?
   a.   Chúng xuất hiện khi ta lắp Pin vào máy.
   b.   Chúng chỉ cấp trực tiếp cho các IC có dòng tiêu thụ lớn như P.A, UEM, Led_Drive.
   c.   Chúng có dòng tiêu thụ sấp sỉ bằng 0 khi chưa bấm công tắc.
   d.   Cả ba đặc điểm trên

Câu 9:  Nếu hỏng IC khuếch đai công suất (P.A) máy có thể sinh ra hiện tượng gì sau đây ?
   a.   Máy bị mất sóng hoặc sóng ảo.
   b.   Sóng chập chờn lúc có lúc mất.
   c.   Máy bị chập nguồn V.BAT.
   d.   Có thể bị một trong ba hiện tượng trên

Câu 10:  Nếu hỏng bộ dao động VCO máy có thể sinh ra hiện tượng gì sau đây ?
   a.   Máy không lên nguồn.
   b.   Sóng chập chờn lúc có lúc mất.
   c.   Máy bị mất sóng
   d.   Có thể bị một trong ba hiện tượng trên.

Câu 11:  Bộ dao động VCO làm nhiệm vụ gì ?
   a.   Tạo xung Clock cung cấp cho CPU hoạt động.
   b.   Tạo sóng cao tần cung cấp cho mạch đổi tần khi thu và mạch điều chế khi phát
   c.   Tạo dao động cho đồng hồ thời gian thực.
   d.   Cả ba nhiệm vụ trên.

Câu 12:  Bộ dao động OSC làm nhiệm vụ gì ?
   a.   Tạo xung Clock cung cấp cho CPU hoạt động
   b.   Tạo sóng cao tần cung cấp cho mạch đổi tần khi thu và mạch điều chế khi phát.
   c.   Tạo dao động cho đồng hồ thời gian thực.
   d.   Cả ba nhiệm vụ trên.

Câu 13:  Một điện thoại Nokia dòng DCT4 bị chết IC nguồn, bạn có sử dụng một IC nguồn còn tốt
     lấy từ máy khác cùng Model thay sang được không, vì sao?
   a.  Thay được vì hai máy cùng model nên hai IC nguồn như nhau.
   b.  Không thay được vì chúng không đồng bộ được với Flash.
   c.  Không thay được vì IC cũ bạn không thể Write UEM nên không đồng bộ được.
   d.  Nhận xét b và c đều đúng

Câu 14:  Một điện thoại Nokia dòng WD2 bị chết IC nguồn, bạn có sử dụng một IC nguồn còn tốt
    lấy từ máy khác cùng Model thay sang được không, vì sao?
   a.  Thay được vì hai máy cùng model nên hai IC nguồn như nhau.
   b.  Không thay được vì chúng không đồng bộ được với Flash.
   c.  Không thay được vì IC cũ bạn không thể Write UEM nên không đồng bộ được.
   d. Nhận xét b và c đều đúng

Câu 15:  Máy bị lỗi phần mềm có thể sinh ra những bệnh gì sau đây ?
   a.  Máy không mở được nguồn.
   b.  Máy hiển thị sai trên màn hình.
   c.  Máy lên nguồn rồi tắt.
   d.  Có thể sinh ra một trong ba bệnh trên

Câu 16:  Máy bị hỏng hoặc bong chân IC nhớ Flash có thể sinh ra những bệnh gì sau đây ?
   a.  Máy không mở được nguồn
   b.  Máy lên nguồn nhưng hiển thị sai.
   c.  Máy có sóng chập chờn.
   d.  Máy không nhận thẻ nhớ.

Câu 17:  Bạn cho biết nguyên nhân nào sau đây khiến điện thoại mất sóng.
   a.  Hỏng chuyển mạch Anten.
   b.  Bong chân IC RF.
   c.  Nước gấm vào bộ dao động VCO.
   d.  Hỏng IC khuếch đại công suất P.A.
   e.  Máy bị lỗi phần mềm.
   f.  Do một trong năm nguyên nhân trên

Câu 18: Khi chạy phần mềm cho điện thoại không lên nguồn, cứ chạy ngang chừng là báo lỗi, chạy
       trên các hộp khác vẫn thế, vậy khả năng là do đâu ?
   a.  Do máy bị bong chân IC nguồn.
   b.  Do máy bị lỗi CPU.
   c.  Do mất xung Clock.
   d.  Do lỗi SRAM.
    e. Do lỗi FLASH

Câu 19: Khi chạy phần mềm bình thường không báo lỗi, nhưng chạy xong máy không lên nguồn
    là do đâu ?
   a.  Do máy bị hỏng phần cứng như CPU, FLASH  hoặc IC nguồn.
   b.  Do chạy không đúng phiên bản, chạy phiên bản quá thấp hay quá cao với phiên bản cũ của máy.
   c.  Do chọn file chạy không đúng.
   d.  Chọn phương án b và c

Câu 20:  Khi chạy phần mềm cho các máy NOKIA dòng WD2 bạn phải chọn file như thế nào ?
   a.   MCU chọn đuôi   .xCy  (trong đó x,y là số), PPM  chọn đuôi là ký tự, CNT không chạy
   b.   MCU chọn đuôi là số 0 , PPM chọn đuôi là ký tự , CNT chọn đuôi   .ucp_xyz (x,y,z là bất kỳ).
   c.   MCU chọn đuôi là số 0 , PPM chọn đuôi là ký tự , PMM không chạy.

Câu 21:  Khi chạy phần mềm cho các máy NOKIA dòng DCT4 bạn phải chọn file như thế nào ?
   a.   MCU chọn đuôi   .xCy  (trong đó x,y là số), PPM  chọn đuôi là ký tự, CNT không chạy.
   b.   MCU chọn đuôi là số 0 , PPM chọn đuôi là ký tự , CNT chọn đuôi   .ucp_xy
        (xy  giống đuôi của file  PPM)
   c.   MCU chọn đuôi là số 0 , PPM chọn đuôi là ký tự , PMM không chạy.

Câu 22:  Để chạy tiếng việt cho các máy SONY ta làm thế nào ?
   a.   Ta phải chọn file chạy có đuôi thích hợp.
   b.   Ta phải tìm File hỗ trợ tiếng Việt trước khi giải nén
   c.   Ta phải chạy đầy đủ 3 file cho máy.

Câu 23:  Để chạy tiếng việt cho các máy SAMSUNG ta làm thế nào ?
   a.   Ta phải chọn file chạy có đuôi thích hợp.
   b.   Ta phải tìm phần mềm hỗ trợ tiếng Việt trước khi giải nén
   c.   Ta phải chạy đầy đủ 3 file cho máy.

Câu 24:   Khi Read Back phần mềm từ máy Trung quốc bạn phải làm những thao tác gì sau đây ?
   a.  Kích vào Download Agent để chọn file MTK_AllInOne_DA.bin.
   b.  Kích vào Scater Loading để chọn Scat.txt.
   c.  Vào trong Menu Options để thay đổi một số tuỳ chọn.
   d.  Thay đổi thông số trong mục  "Length".
   e.  Phải thao tác qua các bước trên

Câu 25:   Khi chạy máy Trung quốc bạn phải làm những thao tác gì sau đây ?
   a.  Kích vào Download Agent để chọn file MTK_AllInOne_DA.bin.
   b.  Kích vào Scater Loading để chọn Scat.txt.
   c.  Kích vào chữ ROM để chọn file chạy chính.
   d.  Vào trong Menu Options để thay đổi một số tuỳ chọn.
   e.   Phải thao tác cả 4 bước trên

Câu 26   Phím "Flash"  trên giao diện chạy cho máy NOKIA có tác dụng gì ?
   a.  Dùng để đồng bộ máy sau khi chạy phần mềm.
   b.  Dùng để kiểm tra phần cứng trước khi chạy phần mềm.
   c.  Dùng để tiến hành chạy phần mềm sau khi đã chọn file
   d.  Dùng để chọn file chạy.

Câu 27:   Phím "Check"  trên giao diện chạy cho máy NOKIA có tác dụng gì ?
   a.  Dùng để đồng bộ máy.
   b.  Dùng để kiểm tra phần cứng trước khi chạy phần mềm
   c.  Dùng để tiến hành chạy phần mềm.
   d.  Dùng để chọn file chạy.

Câu 28:   Khi chạy phần mềm cho các máy SONY, phím "GO" có tác dụng gì ?
   a.  Phím "GO" dùng để Boot máy và kiểm tra phần cứng trước khi chọn file
   b.  Phím "GO" dùng để tiến hành chạy phần mềm.
   c.  Phím "GO" dùng để đồng bộ sau khi chạy phần mềm.

Câu 29:   Khi chạy phần mềm cho các máy SONY, bạn cần phải bấm vào phím "GO" khi nào ?
   a.  Bấm vào phím "GO" trước tiên để Boot máy và kiểm tra phần cứng
   b.  Bấm vào phím "GO" sau khi chọn file.
   c.  Bấm vào phím "GO" sau khi chạy xong để đồng bộ máy.

Câu 30:  Để chạy tiếng việt cho các máy NOKIA dòng WD2 ta làm thế nào ?
   a.  Ta chọn file  PPM có đuôi thích hợp.
   b.  Ta phải tìm File hỗ trợ tiếng Việt trước khi giải nén.
   c.  Ta phải tìm phiên bản phù hợp để Flash cho máy.
   d.  Dòng Nokia WD2 không hỗ trợ tiếng Việt

Câu 31:  Để chạy tiếng việt cho các máy NOKIA dòng WD2 ta làm thế nào ?
   a.  Ta chọn file  PPM có đuôi thích hợp.
   b.  Dòng WD2 không hỗ trợ tiếng việt nên không có file tiếng việt
   c.  Chạy đầy đủ 3 file  MCU, PPM và CNT.

Câu 32:  Bạn cho biết nguyên nhân nào sau đây khiến điện thoại mất sóng.
   a.  Hỏng bộ dao động OSC.
   b.  Bong chân IC RF.
   c.  Nước gấm vào bộ dao động VCO.
   d . Hỏng IC khuếch đại công suất P.A.
   e.  Máy bị lỗi CPU.
   f.  Do các nguyên nhân b, c, d

Câu 33:  Khi nhận một điện thoại không lên nguồn, bạn kiểm tra sửa chữa theo quy trình nào sau đây ?
   a. Dùng hộp chạy phần mềm để kiểm tra xem máy có Boot được không, sau đó chạy phần mềm
      hoặc xử lý phần cứng.
   b. Kiểm tra nguồn V.BAT, sau đó kiểm tra dòng khởi động, nếu vẫn chưa xác định bệnh thì dùng
      hộp chạy phần mềm để kiểm tra xem máy có Boot được không, sau đó chạy phần mềm hoặc xử
      lý phần cứng
   c. Khò lại IC nguồn, nếu không được thì khò lại Flash và CPU.

Câu 34:  Bạn cho biết nguyên nhân nào sau đây khiến cho điện thoại không lên nguồn.
   a. IC nguồn bị bong chân các đường điện áp khởi động.
   b. Bộ dao động OSC bị hỏng hoặc bị nước vào.
   c. CPU bị bong chân.
   d. Flash bị bong chân.
   e. SRAM bị bong chân.
   f. Máy bị lỗi phần mềm.
   g. Do một trong sáu nguyên nhân trên

Câu 35:  Một điện thoại lên nguồn rồi tắt ngay, bạn nghi ngờ hỏng cài gì sau đây ?
   a.  IC nguồn bị bong chân các đường điện áp khởi động.
   b.  Bộ dao động OSC bị hỏng hoặc bị nước vào.
   c.  CPU bị bong chân.
   d.  SRAM bị bong chân.
    f.   Máy bị lỗi phần mềm hoặc Pin kém

Câu 36:  Cho biết nguyên nhân nào sau đây khiến máy không nhận SIM
   a. Do chân SIM không tiếp xúc.
   b. Do hỏng IC kính (bảo vệ SIM).
   c. Do bong chân IC nguồn.
   d. Do lỗi phần mềm.
   e. Do một trong bốn nguyên nhân trên

Câu 37:  Cho biết nguyên nhân nào sau đây khiến máy báo "Sim không hợp lệ"
   a. Do chân SIM không tiếp xúc.
   b. Do hỏng IC kính (bảo vệ SIM).
   c. Do bong chân IC nguồn.
   d. Do máy bị can thiệp vào phần mềm để khóa mạng

Câu 38:  Một điện thoại Nokia không lên nguồn, bạn quyết định chạy lại phần mềm cho máy khi
      nào ?
   a. Khi mới nhận máy của khách hàng.
   b. Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không bị chập.
   c. Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không chập, có dòng khởi động và dùng hộp chạy phần mềm Check thấy báo "1st Boot Err".
   d.  Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không chập, có dòng khởi động và dùng hộp chạy phần mềm Check thấy báo "1st Boot OK"

Câu 39:  Một điện thoại Nokia không lên nguồn, bạn quyết định đóng lại chân IC nguồn khi nào ?
   a. Khi mới nhận máy của khách hàng.
   b. Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không bị chập, kiểm tra thấy không có dòng khởi động, mặc
      dù công tắc mở nguồn vẫn tốt.
   c. Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không chập, có dòng khởi động, dùng hộp chạy phần mềm
      Check thấy báo "1st Boot Err", đo thấy mất điện áp VCORE.
   d.  Sau khi kiểm tra thấy V.BAT không chập, có dòng khởi động và dùng hộp chạy phần mềm
      Check thấy báo "1st Boot OK".
    e. Đóng lại IC nguồn khi gặp trường hợp b và c
 

PHẦN II - THỰC HÀNH  (10 điểm)

Bài 1 - Thực hành thay thế một trong các linh kiện sau:
          - IC Nguồn
          - IC Vi xử lý
          - IC RF

Bài 2 - Thực hiện chạy phần mềm cho một điện thoại bất kỳ sau:
         - Nokia 3120
         - Nokia 3650
         - Samsung P510
         - Sony T610
         - N91 Trung quốc

 

 

 

 

 

ĐỀ ÔN TẬP THI - MÁY TÍNH

PHẦN I - LÝ THUYẾT (10 điểm)
(Khoanh tròn vào 01 đáp án trả lời đúng nhất, mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm, nếu thí sinh
 chọn 02 đáp áp thì không được điểm, gạch chéo để bỏ chọn )

Câu 1:  Khe mở rộng nào sau đây dùng để gắn Card video.
   a.   Khe PCI.
   b.   Khe PCI Express
   c.   Khe IDE.
   d.   Khe SATA.

Câu 2:  Nhiệm vụ của thanh RAM là gì ?
   a.   Thực thi các chương trình phần mềm.
   b.   Lưu tạm chương trình đang chạy phục vụ trực tiếp cho CPU xử lý
   c.   Lưu cố định các chương trình phần mềm và hệ điều hành.
   d.   Lưu cấu hình của máy.

Câu 3:  Trình điều khiển (Drive) của một thiết bị là gì ?
   a.   Là một chương trình phần mềm chạy trên giao diện của máy tính.
   b.   Là chương trình khởi động và kiểm tra máy tính.
   c.   Là chương trình quản lý thư mục và file.
   d.   Là chương trình trung gian giữa phần cứng và hệ điều hành, giúp cho hệ điều hành hiểu
        và điều khiển được phần cứng

 Câu 4:  Phím nào sau đây không phải là phím để vào màn hình thiết lập CMOS SETUP
             khi khởi động máy trên các hãng máy tính khác nhau:
   a.   Phím F1.
   b.   Phím F2.
   c.   Phím F10.
   d.   Phím Delete.
   e.   Phím Shift

Câu 5:  Phân vùng đĩa cứng là gì ?
   a.   Là chia đĩa cứng ra thành một hoặc nhiều phân vùng để dễ dàng quản lý, là việc bắt
        buộc trước khi  cài đặt hệ điều hành
   b.   Là chia bề mặt đĩa ra thành các Cluster và các Sector rồi đánh địa chỉ cho chúng.
   c.   Là Format ổ cứng.
   d.  Là  Scandisk ổ cứng.

Câu 6:  Để cài Windows 7 trên máy tính cần điều kiện gì.
   a.   Không cần yêu cầu gì cả.
   b.   RAM có dung lượng từ 512MB trở lên.
   c.   Tốc độ CPU từ 1GHz.
   d.   Ổ cứng còn trống từ 2GB trở lên.
   e.   Cần cả ba điều kiện b, c, d

Câu 7:  Mainboard Pentium 3 sử dụng đế cắm CPU là Socket gì ?
   a.  Socket 370
   b.  Socket 478.
   c.  Socket 775.
   d. Socket 939.

Câu 8:   Chipset bắc trên Mainboard không điều khiển trực tiếp thành phần nào sau đây ?
   a.  CPU.
   b.  Card Video.
   c.  Card Sound
   d. Cả ba thành phần trên.

Câu 9:   Trong hệ thống máy tính, các thành phần nào sau đây phải phụ thuộc vào Mainboard.
   a.  CPU.
   b.  Card Video.
   c.   RAM.
   d.  Card Sound.
   e.  Ổ CD ROM.
   f.  Các thành phần a, b, c

Câu 10:  Khi mua CPU, thông số nào sau đây phụ thuộc vào Mainboard.
   a.   Điện áp của CPU.
   b.   Tốc độ BUS (FSB)
   c.   Dung lượng Cache.

Câu 11:  Định dạng ổ đĩa là gì ?
   a.  Là chia ổ đĩa ra thành nhiều phân vùng.
   b.  Là chia bề mặt đĩa ra thành các Cluster và các Sector rồi đánh địa chỉ cho chúng
   c.  Là  Scandisk ổ cứng.

Câu 12:  Sau khi bạn thiết lập CMOS SETUP xong và bấm lệnh Save thì dữ liệu sẽ lưu
             vào đâu ?
   a.   Sẽ lưu vào ROM BIOS.
   b.   Sẽ lưu vào thanh RAM.
   c.   Sẽ lưu  vào ổ cứng.
   d.   Sẽ lưu vào RAM CMOS

Câu 13:  Để phân biệt các dòng Mainboard bạn thường dựa vào yếu tố nào sau đây ?
   a.  Dựa vào Socket gắn CPU
   b.  Dựa vào khe PCI.
   c.  Dựa vào khe gắn Card video.
   d.  Dựa vào khe IDE.

Câu 14:  Khi thay thế RAM cho máy tính, bạn cần quan tâm đến thông số nào sau đây ?
   a.  Cần quan tâm đến tốc độ BUS của chúng.
   b.  Cần quan tâm đến chủng loại (DDR hay DDR2...).
   c.  Cần quan tâm đến dung lượng.
   d.  Cả ba thông số trên

Câu 15:  Chipset bắc trên Mainboard Intel Socket 775 điều khiển trực tiếp thành phần nào
             sau đây ?
   a.  CPU.
   b.  Card Video.
   c.  Bộ nhớ RAM.
   d.  Cả ba thành phần trên

Câu 16:  Trong hệ thống máy tính, thành phần nào sau đây không cần phụ thuộc vào Mainboard.
   a.  CPU.
   b.  Card Video.
   c.   RAM.
   d.  Card Sound

Câu 17:  Khi mua CPU, thông số nào sau đây không phụ thuộc vào Mainboard.
   a.   Điện áp của CPU.
   b.   Tốc độ BUS (FSB).
   c.   Dung lượng Cache.
   d.  Chọn phương án a và c.

Câu 18:  Thanh DDR2 khác với thanh DDR3 ở những điểm nào sau đây ?
   a.   Khác nhau về tốc độ BUS.
   b.   Khác nhau về kiểu chân cắm.
   c.   Khác nhau về điện áp cung cấp.
   d.  Chọn cả ba phương án trên

Câu 19:   Tốc độ BUS  nào sau đây không phải của thanh DDR.
   a.  266MHz.
   b.  333MHz.
   c.  400MHz.
   d.  533MHz

Câu 20:  Chức năng của RAM CMOS  là gì ?
   a.  Cung cấp chương trình khởi động và kiểm tra khi bật nguồn.
   b.  Lưu cấu hình hiện tại của máy sau khi ta thiết lập và Save
   c.  Lưu trình điều khiển cho các thiết bị ngoại vi.
   d.  Lưu một số chương trình phần mềm ứng dụng.

Câu 21:  Thanh DDR khác với thanh DDR2 ở những điểm nào sau đây ?
   a.   Khác nhau về tốc độ BUS.
   b.   Khác nhau về số lượng chân cắm.
   c.   Khác nhau về điện áp cung cấp.
   d.  Chọn cả ba phương án trên

Câu 22:   Tốc độ BUS  nào sau đây không phải của thanh DDR2.
   a.   400MHz.
   b.   533MHz.
   c.   667MHz.
   d.   800MHz.
   e.  1066MHz

Câu 23:  Chức năng của ROM BIOS trên Mainboard là gì ?
   a.  Cung cấp chương trình khởi động và kiểm tra khi bật nguồn
   b.  Lưu cấu hình hiện tại của máy sau khi ta thiết lập và Save.
   c.  Lưu trình điều khiển cho các thiết bị ngoại vi.
   d.  Lưu một số chương trình phần mềm ứng dụng.

Câu 24:   Thanh DDR2 thường gắn trên loại Mainboard nào sau đây.
   a.  Trên Mainbord có Socket 370.
   b.  Trên Mainbord có Socket 478.
   c.  Trên Mainbord có Socket 775

Câu 25: Khi cài đặt hệ điều hành đến ngang chừng mà báo lỗi thì thường do hỏng thiết bị
             nào sau đây ?
   a.  Do hỏng CPU.
   b.  Do hỏng Card Sound onboard.
   c.  Do đĩa cứng bị Bad
   d.  Do hỏng Card Video.

Câu 26:  Bạn cho biết chức năng của IC - SIO trên Mainboard.
   a.  Điều khiển Card Sound, Card Net.
   b. Điều khiển RAM và Card Video.
   c. Điều khiển ổ mềm, chuột, bàn phím và cổng LPT
   d. Tạo xung Clock.

Câu 27:  IC  Clock-Gen có chức năng gì trên Mainboard.
   a. Tạo xung Clock cung cấp cho các IC xử lý số hoạt động
   b. Tạo tín hiệu Reset hệ thống.
   c. Tạo dao động cho đồng hồ thời gian thực.
   d. Tạo dao động điều khiển các đèn Mosfet hoạt động.

Câu 28:  Tín hiệu PCI_RST (Reset hệ thống) là gì ?
   a.   Là tín hiệu do Chipset nam tạo ra để khởi động cho các thành phần trên Mainboard
         hoạt động cùng một thời điểm
   b.   Là tín hiệu do CPU tạo ra để khởi động máy.
   c.   Là tín hiệu do Chipset bắc tạo ra để khởi động máy.
   d.   Là tín hiệu do IC- SIO tạo ra để khởi động máy.

Câu 29:  Bạn cho biết các hiện tượng có thể sảy ra khi máy tính bị lỗi RAM.
   a.  Máy phát ra nhiều tiếng bíp dài khi khởi động.
   b.  Máy hiện lỗi màn xanh chữ trắng.
   c.  Có thể sinh ra một trong hai hiện tượng trên

Câu 30:  Nếu cáp ổ cứng không tiếp xúc, có thể sinh ra lỗi gì sau đây ?
   a. Máy không lên màn hình, quạt nguồn trên CPU vẫn quay.
   b. Máy phát ra tiếng bíp ở loa trong.
   c. Máy dừng lại ở thông báo lỗi trên màn hình, không vào được Windows
   d. Máy khởi động vào đến màn hình Windows thì bị treo.

Câu 31:   Thanh DDR thường gắn trên loại Mainboard nào sau đây.
   a.  Trên Mainbord có Socket 370.
   b.  Trên Mainbord có Socket 478
   c.  Trên Mainbord có Socket 775.

Câu 32: Máy không nhận bàn phím thường do những nguyên nhân gì sau đây.
   a.  Do hỏng Chipset nam.
   b.  Do hỏng IC - SIO
   c.  Do lỗi hệ điều hành Windows.
   d.  Do hỏng IC Clock Gen.

Câu 33:  Bạn cho biết chức năng của IC - SIO trên Mainboard.
   a.  Điều khiển Card Sound, Card Net.
   b. Điều khiển RAM và Card Video.
   c. Điều khiển ổ mềm, chuột, bàn phím và cổng LPT
   d. Tạo xung Clock.

Câu 34:  Tín hiệu CPU_RST  là gì ?
   a.   Là tín hiệu do CPU tạo ra để khởi động máy.
   b.   Là tín hiệu do Chipset bắc tạo ra để khởi động CPU
   c.   Là tín hiệu do Chipset nam tạo ra để khởi động Card Sound.
   d.   Là tín hiệu do Chipset nam tạo ra để khởi động cho các thành phần trên Mainboard
         hoạt động cùng một thời điểm.

Câu 35:  Bạn cho biết các hiện tượng có thể sảy ra khi máy tính bị lỗi ổ cứng.
   a.  Máy phát ra nhiều tiếng bíp dài khi khởi động.
   b.  Máy có thông báo lỗi trên màn hình, không vào Win
   c.  Máy vào điện, bật công tắc quạt nguồn quay nhưng không lên hình.

Câu 36:  Chipset nam có chức năng gì trên Mainboard.
   a.   Điều khiển các thành phần như CPU, RAM, Card Video.
   b.   Điều khiển các thành phần như Card PCI, các ổ đĩa, IC-SIO, ROM BIOS
   c.   Tạo xung Clock.
   d.   Điều khiển Chuột, Bàn phím, Cổng LPT và ổ mềm.

Câu 37:  Khi thanh RAM không tiếp xúc thường sinh ra lỗi gì sau đây ?
   a. Máy không vào điện, quạt nguồn không quay.
   b. Máy phát ra tiếng bíp ở loa trong
   c. Máy dừng lại ở thông báo lỗi trên màn hình, không vào được Windows.
   d. Máy khởi động vào đến màn hình Windows thì bị treo.

Câu 38:  Cho biết nhiệm vụ của ổ cứng máy tính.
   a.   Lưu tạm các chương trình phần mềm khi máy đang hoạt động.
   b.   Lưu cấu hình của máy sau khi thiết lập CMOS SETUP.
   c.   Lưu chương trình khởi động máy tính và bản CMOS SETUP Default.
   d.   Để cài đặt hệ điều hành và lưu cố định các phần mềm của máy

Câu 39:  Khi gắn một thiết bị bất kỳ vào máy tính thì cần điều kiện gì để thiết bị đó hoạt
              động được.
   a.   Không cần điều kiện gì cả.
   b.   Cần phải khai báo "Enable" cho cổng giao tiếp với thiết bị  trong màn hình CMOS SETUP.
   c.   Cần cài đặt Drive cho thiết bị.
   d.   Cần hai điều kiện b và c

 Câu 40:  Phím nào sau đây  là phím để vào màn hình thiết lập CMOS SETUP khi khởi
               động máy trên các hãng máy tính khác nhau:
   a.   Phím F1.
   b.   Phím F2.
   c.   Phím F10.
   d.   Phím Delete.
   e.   Một trong các phím trên (tùy hãng sản xuất Mainboard)

PHẦN II - THỰC HÀNH  (10 điểm)

Bài 1 - Thực hành
          - Dùng đĩa Ghost có Win XP để Ghost sang ổ C của đĩa cứng
          - Dùng đĩa 25000 Drive Update  Drive cho các thiết bị

Bài 2 - Bạn hãy sử dụng một chương trình bất kỳ để kiểm tra bề mặt đĩa cứng.